chiến tranh hạt nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến tranh hạt nhân (Danh từ)

Chiến tranh sử dụng vũ khí hạt nhân một cách rộng rãi.

Ví dụ (2)
  • 1."Sự đe dọa của chiến tranh hạt nhân luôn hiện hữu trong các mối quan hệ quốc tế."
  • 2."Nếu xảy ra chiến tranh hạt nhân, hậu quả sẽ là thảm khốc đối với toàn cầu."

Lưu ý khi sử dụng "chiến tranh hạt nhân"

Lưu ý về danh từ

"chiến tranh hạt nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiến tranh hạt nhân"

chiến tranh hạt nhân là danh từ trong tiếng Việt. Chiến tranh sử dụng vũ khí hạt nhân một cách rộng rãi. Ví dụ: "Sự đe dọa của chiến tranh hạt nhân luôn hiện hữu trong các mối quan hệ quốc tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này