chiến lược

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến lược (Danh từ)

Kế hoạch cụ thể để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến lược phát triển kinh tế."
  • 2."Chiến lược marketing."
  • 3."Công ty đang triển khai một chiến lược mới để thu hút khách hàng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chiến lược (Tính từ)

Mang tính chất chiến lược.

Ví dụ (3)
  • 1."Vị trí chiến lược."
  • 2."Mặt hàng chiến lược."
  • 3."Quyết định này có ý nghĩa chiến lược cho sự phát triển lâu dài."

Lưu ý khi sử dụng "chiến lược"

Lưu ý về tính từ

"chiến lược" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chiến lược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chiến lược" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chiến lược"

chiến lược là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Kế hoạch cụ thể để thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Chiến lược phát triển kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này