chiến lược quân sự

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến lược quân sự (Danh từ)

Chiến lược trong lĩnh vực quân sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiến lược quân sự của đất nước cần được cải thiện."
  • 2."Thực hiện chiến lược quân sự mới sẽ giúp tăng cường sức mạnh quốc phòng."
  • 3."Nghiên cứu chiến lược quân sự là rất quan trọng cho các nhà lãnh đạo."

Lưu ý khi sử dụng "chiến lược quân sự"

Lưu ý về danh từ

"chiến lược quân sự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiến lược quân sự"

chiến lược quân sự là danh từ trong tiếng Việt. Chiến lược trong lĩnh vực quân sự. Ví dụ: "Chiến lược quân sự của đất nước cần được cải thiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này