chiến hữu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến hữu (Danh từ)

Những người đồng cam cộng khổ và gắn bó với nhau trong công việc hoặc lý tưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh em chiến hữu"
  • 2."Chúng tôi luôn sát cánh bên nhau như những chiến hữu."
  • 3."Mỗi người một tay, vì sự nghiệp chung, chúng tôi xem nhau là chiến hữu."

Lưu ý khi sử dụng "chiến hữu"

Lưu ý về danh từ

"chiến hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiến hữu"

chiến hữu là danh từ trong tiếng Việt. Những người đồng cam cộng khổ và gắn bó với nhau trong công việc hoặc lý tưởng. Ví dụ: "Anh em chiến hữu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này