chiến dịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến dịch (Danh từ)

Toàn bộ các hoạt động được tập trung, khẩn trương thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định nhằm đạt được một mục tiêu rõ ràng.

Ví dụ (4)
  • 1."Phát động chiến dịch phòng bệnh mùa hè."
  • 2."Mở chiến dịch truy quét tội phạm trên toàn quốc."
  • 3."Chiến dịch trồng cây xanh đã được triển khai rộng rãi trong cộng đồng."
  • 4."Chúng tôi sẽ thực hiện chiến dịch nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "chiến dịch"

Lưu ý về danh từ

"chiến dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiến dịch"

chiến dịch là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ các hoạt động được tập trung, khẩn trương thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định nhằm đạt được một mục tiêu rõ ràng. Ví dụ: "Phát động chiến dịch phòng bệnh mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này