chiến chinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiến chinh (Động từ)

Có nghĩa là tham gia vào các cuộc chiến, đặc biệt là trong những cuộc xung đột lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chinh chiến"
  • 2."Chiến chinh nơi phương xa"
  • 3."Họ đã chiến chinh suốt nhiều năm để bảo vệ quê hương."
  • 4."Những người lính dũng cảm tiếp tục chiến chinh trong cuộc kháng chiến."

Lưu ý khi sử dụng "chiến chinh"

Lưu ý về động từ

"chiến chinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiến chinh"

chiến chinh là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là tham gia vào các cuộc chiến, đặc biệt là trong những cuộc xung đột lớn. Ví dụ: "Chinh chiến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này