chiến binh
Định nghĩa
Nghĩa 1: chiến binh (Danh từ)
Lính tham gia trực tiếp vào cuộc chiến.
- 1."Đoàn chiến binh ra trận."
- 2."Người chiến binh dũng cảm đã bảo vệ quê hương."
- 3."Chiến binh kiên cường luôn sẵn sàng đánh đổi mạng sống vì tự do."
Lưu ý khi sử dụng "chiến binh"
Lưu ý về danh từ
"chiến binh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chiến binh"
chiến binh là danh từ trong tiếng Việt. Lính tham gia trực tiếp vào cuộc chiến. Ví dụ: "Đoàn chiến binh ra trận."
Từ liên quan
chiếm đoạt
Lấy đi của người khác bằng vũ lực hoặc quyền lực.
chiếm đóng
Hành động kiểm soát một khu vực hoặc lãnh thổ bằng sức mạnh hoặc áp lực.
chiến
Từ viết tắt chỉ chiến tranh.
chiến bào
Áo của tướng sĩ trong thời phong kiến, thường được mặc khi ra trận.
chiến bại
Bị đánh bại, không thành công sau một quá trình đấu tranh.
chiến chinh
Có nghĩa là tham gia vào các cuộc chiến, đặc biệt là trong những cuộc xung đột lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.