chiến bại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiến bại (Động từ)

Bị đánh bại, không thành công sau một quá trình đấu tranh.

Ví dụ (4)
  • 1."Kẻ chiến bại"
  • 2."Đoàn quân chiến bại"
  • 3."Ông ấy không thể chấp nhận việc mình chiến bại trong cuộc thi."
  • 4."Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng họ đã trở thành kẻ chiến bại trong thị trường cạnh tranh."

Lưu ý khi sử dụng "chiến bại"

Lưu ý về động từ

"chiến bại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiến bại"

chiến bại là động từ trong tiếng Việt. Bị đánh bại, không thành công sau một quá trình đấu tranh. Ví dụ: "Kẻ chiến bại"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này