chiến bại
Định nghĩa
Nghĩa 1: chiến bại (Động từ)
Bị đánh bại, không thành công sau một quá trình đấu tranh.
- 1."Kẻ chiến bại"
- 2."Đoàn quân chiến bại"
- 3."Ông ấy không thể chấp nhận việc mình chiến bại trong cuộc thi."
- 4."Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng họ đã trở thành kẻ chiến bại trong thị trường cạnh tranh."
Lưu ý khi sử dụng "chiến bại"
Lưu ý về động từ
"chiến bại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chiến bại"
chiến bại là động từ trong tiếng Việt. Bị đánh bại, không thành công sau một quá trình đấu tranh. Ví dụ: "Kẻ chiến bại"
Từ liên quan
chiến
Từ viết tắt chỉ chiến tranh.
chiến binh
Lính tham gia trực tiếp vào cuộc chiến.
chiến bào
Áo của tướng sĩ trong thời phong kiến, thường được mặc khi ra trận.
chiến chinh
Có nghĩa là tham gia vào các cuộc chiến, đặc biệt là trong những cuộc xung đột lớn.
chiến cuộc
Tình hình diễn ra trong một khoảng thời gian và tại một khu vực chiến đấu nhất định của hai bên trong cuộc chiến.
chiến công
Công lao đạt được từ những thành tựu trong chiến đấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.