chích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chích (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động tiêm, thường là thuốc vào cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Chích thuốc"
  • 2."Bác sĩ đã chích vắc xin cho trẻ em."
  • 3."Chích insulin hàng ngày là cần thiết cho bệnh nhân tiểu đường."

Lưu ý khi sử dụng "chích"

Lưu ý về động từ

"chích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chích"

chích là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động tiêm, thường là thuốc vào cơ thể. Ví dụ: "Chích thuốc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này