chích choè

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chích choè (Danh từ)

Một loại chim nhỏ thuộc họ chích chòe, thường có bộ lông màu sắc sặc sỡ và giọng hót đặc trưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chích choè thường sống ở những vùng rừng núi và rất dễ nhận ra với tiếng hót vang xa."
  • 2."Tôi thích ngồi lắng nghe tiếng chích choè hót mỗi sáng sớm."
  • 3."Trong vườn nhà tôi có một chú chích choè, nó rất đẹp và thường bắt côn trùng để ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: chích choè (Động từ)

Hành động kêu hoặc hót giống như tiếng chim chích choè.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi trời nắng, những chú chim bắt đầu chích choè tạo nên một bản hòa tấu tuyệt vời."
  • 2."Cô bé thường chích choè theo tiếng chim, khiến mọi người cười thích thú."
  • 3."Khi tôi nghe thấy tiếng chích choè, tôi biết rằng mùa xuân đã về."

Lưu ý khi sử dụng "chích choè"

Lưu ý về động từ

"chích choè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chích choè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chích choè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chích choè"

chích choè là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại chim nhỏ thuộc họ chích chòe, thường có bộ lông màu sắc sặc sỡ và giọng hót đặc trưng. Ví dụ: "Chích choè thường sống ở những vùng rừng núi và rất dễ nhận ra với tiếng hót vang xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này