chín

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chín (Danh từ)

Màu da mặt hoặc môi trở nên đỏ ửng.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngượng chín cả mặt."
  • 2."Đôi gò má chín đỏ vì nắng."
  • 3."Làn môi chín mọng."
  • 4."Khi nghe lời khen, cô ấy đỏ mặt chín rực."

Lưu ý khi sử dụng "chín"

Lưu ý về danh từ

"chín" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chín"

chín là danh từ trong tiếng Việt. Màu da mặt hoặc môi trở nên đỏ ửng. Ví dụ: "Ngượng chín cả mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này