chích choác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chích choác (Động từ)

(Thông tục) hành động tiêm ma tuý, thường được sử dụng để chỉ chung cho việc sử dụng ma túy.

Ví dụ (2)
  • 1."Đám con nghiện tụ tập chích choác dưới gầm cầu."
  • 2."Anh ấy đã từ bỏ cuộc sống chích choác sau khi cai nghiện thành công."

Lưu ý khi sử dụng "chích choác"

Lưu ý về động từ

"chích choác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chích choác"

chích choác là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) hành động tiêm ma tuý, thường được sử dụng để chỉ chung cho việc sử dụng ma túy. Ví dụ: "Đám con nghiện tụ tập chích choác dưới gầm cầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này