chia tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia tay (Động từ)

Cắt đứt mối quan hệ tình cảm, thường là giữa những người yêu nhau hoặc giữa vợ chồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Không hợp nhau nên phải chia tay."
  • 2."Họ đã chia tay sau nhiều năm bên nhau."
  • 3."Chia tay là một quyết định khó khăn nhưng cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "chia tay"

Lưu ý về động từ

"chia tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chia tay"

chia tay là động từ trong tiếng Việt. Cắt đứt mối quan hệ tình cảm, thường là giữa những người yêu nhau hoặc giữa vợ chồng. Ví dụ: "Không hợp nhau nên phải chia tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này