chia sẻ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia sẻ (Động từ)

Hành động truyền đạt thông tin, cảm xúc hoặc tài sản cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi muốn chia sẻ những kỷ niệm đẹp của mình với các bạn."
  • 2."Chúng ta nên chia sẻ công việc để mọi người đều đỡ vất vả hơn."
  • 3."Chia sẻ niềm vui với người khác sẽ giúp ta cảm thấy hạnh phúc hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chia sẻ (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình chia sẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chia sẻ là một phần quan trọng trong mối quan hệ bạn bè."
  • 2."Tình bạn của chúng ta càng bền chặt hơn nhờ vào những khoảnh khắc chia sẻ."
  • 3."Tôi luôn cảm thấy hạnh phúc khi tham gia vào những buổi chia sẻ tại lớp."

Lưu ý khi sử dụng "chia sẻ"

Lưu ý về động từ

"chia sẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chia sẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chia sẻ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chia sẻ"

chia sẻ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động truyền đạt thông tin, cảm xúc hoặc tài sản cho người khác. Ví dụ: "Tôi muốn chia sẻ những kỷ niệm đẹp của mình với các bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này