chia sớt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia sớt (Động từ)

Từ được sử dụng để chỉ hành động chia sẻ, phân phối hoặc lan tỏa thông tin, cảm xúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta hãy chia sớt niềm vui với nhau."
  • 2."Cô giáo thường chia sớt kinh nghiệm cho học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "chia sớt"

Lưu ý về động từ

"chia sớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chia sớt"

chia sớt là động từ trong tiếng Việt. Từ được sử dụng để chỉ hành động chia sẻ, phân phối hoặc lan tỏa thông tin, cảm xúc. Ví dụ: "Chúng ta hãy chia sớt niềm vui với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này