chia rẽ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia rẽ (Động từ)

Làm phát sinh mâu thuẫn giữa các cá nhân hoặc nhóm, dẫn đến sự mất đoàn kết và thống nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Gây chia rẽ nội bộ."
  • 2."Phá vỡ âm mưu chia rẽ của các thế lực thù địch."
  • 3."Những lời bàn tán có thể chia rẽ tình bạn của họ."
  • 4."Hãy tránh những hành động có thể chia rẽ cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "chia rẽ"

Lưu ý về động từ

"chia rẽ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chia rẽ"

chia rẽ là động từ trong tiếng Việt. Làm phát sinh mâu thuẫn giữa các cá nhân hoặc nhóm, dẫn đến sự mất đoàn kết và thống nhất. Ví dụ: "Gây chia rẽ nội bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này