chia xẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia xẻ (Động từ)

Chia thành nhiều phần, làm cho không còn nguyên vẹn như một khối.

Ví dụ (3)
  • 1."Chia xẻ lực lượng để tăng cường hiệu quả."
  • 2."Mảnh đất bị chia xẻ ra làm nhiều miếng."
  • 3."Chúng tôi cần chia xẻ công việc để hoàn thành nhanh hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chia xẻ"

Lưu ý về động từ

"chia xẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chia xẻ"

chia xẻ là động từ trong tiếng Việt. Chia thành nhiều phần, làm cho không còn nguyên vẹn như một khối. Ví dụ: "Chia xẻ lực lượng để tăng cường hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này