chia phôi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chia phôi (Động từ)

(Trong văn chương) có nghĩa là chia lìa, tách rời.

Ví dụ (3)
  • 1."chia li"
  • 2.""Ông tơ ghét bỏ chi nhau, Chưa vui sum họp đã sầu chia phôi!""
  • 3."Họ chia phôi ngay trong khoảnh khắc hạnh phúc nhất."

Lưu ý khi sử dụng "chia phôi"

Lưu ý về động từ

"chia phôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chia phôi"

chia phôi là động từ trong tiếng Việt. (Trong văn chương) có nghĩa là chia lìa, tách rời. Ví dụ: "chia li"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này