chi li
Định nghĩa
Nghĩa 1: chi li (Tính từ)
Tính từ chỉ sự tỉ mỉ, rõ ràng trong từng chi tiết.
- 1."Tính toán chi li."
- 2."Chi li từng đồng."
- 3."Cô ấy ghi chép chi li mọi khoản chi tiêu."
- 4."Phân tích chi li từng khía cạnh của vấn đề."
Lưu ý khi sử dụng "chi li"
Lưu ý về tính từ
"chi li" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chi li"
chi li là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự tỉ mỉ, rõ ràng trong từng chi tiết. Ví dụ: "Tính toán chi li."
Từ liên quan
chi dụng
Từ cũ có nghĩa tương tự như 'chi dùng'.
chi hội
Chi nhánh hoặc tổ chức cơ sở của một hội.
chi khu
Đơn vị hành chính - quân sự của chính quyền Sài Gòn trước 1975, tương đương với quận.
chi lưu
Chi lưu là một dạng nước chảy nhỏ, thường dẫn nước từ nơi này sang nơi khác.
chi nhánh
Đơn vị cấp dưới của một cơ quan hoặc tổ chức, thường là trong lĩnh vực kinh doanh.
chi phái
(Ít dùng) một nhánh hay ngành trong một họ hoặc một trường phái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.