chi li

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chi li (Tính từ)

Tính từ chỉ sự tỉ mỉ, rõ ràng trong từng chi tiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Tính toán chi li."
  • 2."Chi li từng đồng."
  • 3."Cô ấy ghi chép chi li mọi khoản chi tiêu."
  • 4."Phân tích chi li từng khía cạnh của vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "chi li"

Lưu ý về tính từ

"chi li" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chi li"

chi li là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự tỉ mỉ, rõ ràng trong từng chi tiết. Ví dụ: "Tính toán chi li."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này