chi hội
Định nghĩa
Nghĩa 1: chi hội (Danh từ)
Chi nhánh hoặc tổ chức cơ sở của một hội.
- 1."Chi hội phụ nữ tỉnh."
- 2."Chi hội thanh niên địa phương đang tổ chức nhiều hoạt động ý nghĩa."
- 3."Tôi là thành viên của chi hội giáo dục trong khu vực."
Lưu ý khi sử dụng "chi hội"
Lưu ý về danh từ
"chi hội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "chi hội"
chi hội là danh từ trong tiếng Việt. Chi nhánh hoặc tổ chức cơ sở của một hội. Ví dụ: "Chi hội phụ nữ tỉnh."
Từ liên quan
chi cục ksmt
Chi cục kinh tế môi trường là cơ quan chuyên trách về quản lý và bảo vệ môi trường tại địa phương.
chi dùng
Dùng tiền để đáp ứng nhu cầu sống hàng ngày.
chi dụng
Từ cũ có nghĩa tương tự như 'chi dùng'.
chi khu
Đơn vị hành chính - quân sự của chính quyền Sài Gòn trước 1975, tương đương với quận.
chi li
Tính từ chỉ sự tỉ mỉ, rõ ràng trong từng chi tiết.
chi lưu
Chi lưu là một dạng nước chảy nhỏ, thường dẫn nước từ nơi này sang nơi khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.