chi phái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chi phái (Danh từ)

(Ít dùng) một nhánh hay ngành trong một họ hoặc một trường phái.

Ví dụ (3)
  • 1."Họp mặt các chi phái."
  • 2."Trưởng chi phái của một dòng võ."
  • 3."Trong triết học, có nhiều chi phái khác nhau như duy tâm và duy vật."

Lưu ý khi sử dụng "chi phái"

Lưu ý về danh từ

"chi phái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chi phái"

chi phái là danh từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) một nhánh hay ngành trong một họ hoặc một trường phái. Ví dụ: "Họp mặt các chi phái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này