chi dụng
Định nghĩa
Nghĩa 1: chi dụng (Động từ)
Từ cũ có nghĩa tương tự như 'chi dùng'.
- 1."chi dùng"
- 2."Chi dụng tiền để làm việc tốt."
Lưu ý khi sử dụng "chi dụng"
Lưu ý về động từ
"chi dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chi dụng"
chi dụng là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ có nghĩa tương tự như 'chi dùng'. Ví dụ: "chi dùng"
Từ liên quan
chi cục kiểm soát hđks mt
Cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát các hoạt động về kiểm soát môi trường trong khu vực nhất định.
chi cục ksmt
Chi cục kinh tế môi trường là cơ quan chuyên trách về quản lý và bảo vệ môi trường tại địa phương.
chi dùng
Dùng tiền để đáp ứng nhu cầu sống hàng ngày.
chi hội
Chi nhánh hoặc tổ chức cơ sở của một hội.
chi khu
Đơn vị hành chính - quân sự của chính quyền Sài Gòn trước 1975, tương đương với quận.
chi li
Tính từ chỉ sự tỉ mỉ, rõ ràng trong từng chi tiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.