chi dụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chi dụng (Động từ)

Từ cũ có nghĩa tương tự như 'chi dùng'.

Ví dụ (2)
  • 1."chi dùng"
  • 2."Chi dụng tiền để làm việc tốt."

Lưu ý khi sử dụng "chi dụng"

Lưu ý về động từ

"chi dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chi dụng"

chi dụng là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ có nghĩa tương tự như 'chi dùng'. Ví dụ: "chi dùng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này