chi nhánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chi nhánh (Danh từ)

Đơn vị cấp dưới của một cơ quan hoặc tổ chức, thường là trong lĩnh vực kinh doanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ti mới mở thêm chi nhánh."
  • 2."Ngân hàng đã xây dựng nhiều chi nhánh trên khắp cả nước."
  • 3."Chi nhánh này chuyên về dịch vụ khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "chi nhánh"

Lưu ý về danh từ

"chi nhánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chi nhánh"

chi nhánh là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị cấp dưới của một cơ quan hoặc tổ chức, thường là trong lĩnh vực kinh doanh. Ví dụ: "Công ti mới mở thêm chi nhánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này