chí công vô tư

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chí công vô tư (Tính từ)

Tư tưởng, đạo đức hoàn toàn vì lợi ích chung, không hề có chút tư lợi hay ý định vụ lợi cá nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Người lãnh đạo nên chí công vô tư để xây dựng lòng tin trong nhân dân."
  • 2."Chúng ta cần những người tài năng, chí công vô tư, vì sự phát triển của cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "chí công vô tư"

Lưu ý về tính từ

"chí công vô tư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chí công vô tư"

chí công vô tư là tính từ trong tiếng Việt. Tư tưởng, đạo đức hoàn toàn vì lợi ích chung, không hề có chút tư lợi hay ý định vụ lợi cá nhân. Ví dụ: "Người lãnh đạo nên chí công vô tư để xây dựng lòng tin trong nhân dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này