chí công

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chí công (Tính từ)

Ít dùng, nhưng có nghĩa là công bằng, chính trực, không thiên vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Thượng Đế chí công."
  • 2.""Đuốc vương giả chí công là thế, Chẳng soi cho đến khoé âm nhai.""
  • 3."Một quan tòa chí công luôn đưa ra phán quyết công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "chí công"

Lưu ý về tính từ

"chí công" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chí công"

chí công là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, nhưng có nghĩa là công bằng, chính trực, không thiên vị. Ví dụ: "Thượng Đế chí công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này