chết như ngả rạ

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chết như ngả rạ (Động từ)

Diễn tả trạng thái chết một cách thảm hại, nhanh chóng, không thể cứu vãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, anh ấy đã chơi game cả đêm và rồi thức dậy cảm thấy chết như ngả rạ."
  • 2."Sau khi chạy bộ mệt mỏi dưới nắng, tôi cảm thấy chết như ngả rạ."
  • 3."Cả nhóm học sinh đều mệt mỏi và nhìn nhau như chết như ngả rạ sau một buổi học dài."
2
Phó từ

Nghĩa 2: chết như ngả rạ (Phó từ)

Diễn tả trạng thái hoặc tình huống xảy ra một cách nhanh chóng, không kịp trở tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đều ngơ ngác khi thấy chiếc xe lao tới nhanh như chết như ngả rạ."
  • 2."Khi hay tin về cuộc thi, tôi đã chuẩn bị như chết như ngả rạ để nộp bài đúng hạn."
  • 3."Nghe tiếng kêu lớn, Tuan chạy ra ngoài nhìn thấy mọi thứ rối tung lên như chết như ngả rạ."

Lưu ý khi sử dụng "chết như ngả rạ"

Lưu ý về động từ

"chết như ngả rạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chết như ngả rạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chết như ngả rạ"

chết như ngả rạ là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái chết một cách thảm hại, nhanh chóng, không thể cứu vãn. Ví dụ: "Hôm qua, anh ấy đã chơi game cả đêm và rồi thức dậy cảm thấy chết như ngả rạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này