chết não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chết não (Danh từ)

Hiện tượng não không còn khả năng hoạt động vĩnh viễn, trong khi các cơ quan như hô hấp và tuần hoàn vẫn tiếp tục hoạt động, dẫn đến tình trạng cơ thể sống mà không có ý thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh nhân đã được xác định là chết não sau khi bị tai nạn."
  • 2."Trường hợp chết não thường khiến gia đình phải đưa ra quyết định khó khăn về việc ngưng hỗ trợ sự sống."

Lưu ý khi sử dụng "chết não"

Lưu ý về danh từ

"chết não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chết não"

chết não là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng não không còn khả năng hoạt động vĩnh viễn, trong khi các cơ quan như hô hấp và tuần hoàn vẫn tiếp tục hoạt động, dẫn đến tình trạng cơ thể sống mà không có ý thức. Ví dụ: "Bệnh nhân đã được xác định là chết não sau khi bị tai nạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này