chết mòn chết mỏi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chết mòn chết mỏi (Động từ)

Thể hiện sự mệt mỏi hoặc kiệt sức do phải chờ đợi hoặc gặp khó khăn trong một khoảng thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đã chết mòn chết mỏi khi chờ đợi xe buýt trong trời mưa."
  • 2."Chúng tôi chết mòn chết mỏi khi phải nghe bài giảng kéo dài suốt cả tiếng đồng hồ."
  • 3."Anh ấy cảm thấy chết mòn chết mỏi khi làm việc mà không có đủ thời gian nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "chết mòn chết mỏi"

Lưu ý về động từ

"chết mòn chết mỏi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chết mòn chết mỏi"

chết mòn chết mỏi là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự mệt mỏi hoặc kiệt sức do phải chờ đợi hoặc gặp khó khăn trong một khoảng thời gian dài. Ví dụ: "Mọi người đã chết mòn chết mỏi khi chờ đợi xe buýt trong trời mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này