chết mệt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chết mệt (Động từ)

Say mê đến mức như không còn biết gì nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chết mệt với cô bé hàng xóm."
  • 2.""Chim khôn chết mệt vì mồi, Người khôn chết mệt vì lời nhỏ to.""
  • 3."Tôi chết mệt vì cuốn sách hấp dẫn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chết mệt (Tính từ)

Mệt đến mức tưởng như có thể chết đi được.

Ví dụ (2)
  • 1."Chết mệt vì đống quần áo bẩn."
  • 2."Hôm qua tôi đi dạo cả ngày, giờ chết mệt rồi."

Lưu ý khi sử dụng "chết mệt"

Lưu ý về động từ

"chết mệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chết mệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chết mệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chết mệt"

chết mệt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Say mê đến mức như không còn biết gì nữa. Ví dụ: "Chết mệt với cô bé hàng xóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này