chết mê
Định nghĩa
Nghĩa 1: chết mê (Động từ)
Có cảm giác mệt mỏi hoặc say mê đến mức không thể chịu đựng được.
- 1."Cháu chết mê món ăn này!"
- 2."Cô ấy chết mê những bộ phim tình cảm."
Lưu ý khi sử dụng "chết mê"
Lưu ý về động từ
"chết mê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chết mê"
chết mê là động từ trong tiếng Việt. Có cảm giác mệt mỏi hoặc say mê đến mức không thể chịu đựng được. Ví dụ: "Cháu chết mê món ăn này!"
Từ liên quan
chết gí
Thể hiện cảm giác ốm yếu, mệt mỏi hoặc gần như sắp chết.
chết hụt
Diễn tả tình huống gần như chết hoặc có thể chết nhưng không xảy ra, thường liên quan đến tai nạn hay sự cố nguy hiểm.
chết không kịp ngáp
Một cách nói hài hước chỉ sự hết sức, mệt mỏi đến mức không còn thời gian để kịp nghỉ ngơi.
chết mê chết mệt
Thể hiện tình trạng say mê, cuồng nhiệt một cách mạnh mẽ, thường là đối với một cái gì đó rất thích thú.
chết mòn chết mỏi
Thể hiện sự mệt mỏi hoặc kiệt sức do phải chờ đợi hoặc gặp khó khăn trong một khoảng thời gian dài.
chết mệt
Say mê đến mức như không còn biết gì nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.