chết đuối vớ được cọc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chết đuối vớ được cọc (Động từ)

Diễn tả tình huống khẩn cấp, được cứu thoát khỏi một tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn nhưng chỉ trong một thời điểm ngắn ngủi.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi vừa mất việc, đột nhiên có người mời tôi vào làm ở công ty khác, thật sự tôi cảm thấy như chết đuối vớ được cọc."
  • 2."Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc tìm nhà, nhưng rồi bạn của cô lại giới thiệu một nơi tuyệt vời, thật như chết đuối vớ được cọc."
  • 3."Sau khi thất bại trong kỳ thi, anh ta đã tìm thấy một lớp học ôn thi rất tốt, giống như chết đuối vớ được cọc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chết đuối vớ được cọc (Danh từ)

Một cơ hội bất ngờ giúp giải quyết vấn đề khó khăn hoặc cứu vớt từ một tình huống xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Những cơ hội như vậy thường được gọi là chết đuối vớ được cọc."
  • 2."Chuyến du lịch bất ngờ của gia đình tôi là một chết đuối vớ được cọc sau những tháng ngày mệt mỏi."
  • 3."Cuộc gọi từ người bạn cũ trở thành một chết đuối vớ được cọc cho tôi trong lúc khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "chết đuối vớ được cọc"

Lưu ý về động từ

"chết đuối vớ được cọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chết đuối vớ được cọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chết đuối vớ được cọc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chết đuối vớ được cọc"

chết đuối vớ được cọc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả tình huống khẩn cấp, được cứu thoát khỏi một tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn nhưng chỉ trong một thời điểm ngắn ngủi. Ví dụ: "Khi tôi vừa mất việc, đột nhiên có người mời tôi vào làm ở công ty khác, thật sự tôi cảm thấy như chết đuối vớ được cọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này