chềnh ềnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chềnh ềnh (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như 'chình ình', chỉ sự nổi bật, dễ thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Chình ình"
  • 2."Nằm chềnh ềnh ngay cửa ra vào."
  • 3."Chiếc xe chềnh ềnh giữa đường khiến mọi người phải dừng lại."

Lưu ý khi sử dụng "chềnh ềnh"

Lưu ý về tính từ

"chềnh ềnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chềnh ềnh"

chềnh ềnh là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'chình ình', chỉ sự nổi bật, dễ thấy. Ví dụ: "Chình ình"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này