chết điếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chết điếng (Động từ)

Tình trạng lặng người đi do bị tác động quá đau đớn hoặc bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe tin dữ, tôi chết điếng cả người."
  • 2."Ngồi chết điếng trước cảnh tượng xảy ra."
  • 3."Cảm giác chết điếng khi biết tin bạn bè gặp nạn."

Lưu ý khi sử dụng "chết điếng"

Lưu ý về động từ

"chết điếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chết điếng"

chết điếng là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng lặng người đi do bị tác động quá đau đớn hoặc bất ngờ. Ví dụ: "Nghe tin dữ, tôi chết điếng cả người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này