chết yểu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chết yểu (Động từ)

Chết khi còn nhỏ hoặc còn trẻ, thường là do ốm yếu hoặc bệnh tật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tướng người chết yểu."
  • 2."Nhiều trẻ em trong làng đã chết yểu vì bệnh tật."
  • 3."Cô ấy xót xa khi nghe tin bé hàng xóm chết yểu."

Lưu ý khi sử dụng "chết yểu"

Lưu ý về động từ

"chết yểu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chết yểu"

chết yểu là động từ trong tiếng Việt. Chết khi còn nhỏ hoặc còn trẻ, thường là do ốm yếu hoặc bệnh tật. Ví dụ: "Tướng người chết yểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này