chết đầu nước
Định nghĩa
Nghĩa 1: chết đầu nước (Danh từ)
Một hiện tượng xảy ra khi con người bị đuối nước hoặc không thể nổi trên mặt nước, dẫn đến tình trạng tử vong.
- 1."Đừng bơi một mình ở khu vực nước sâu, có thể xảy ra chết đầu nước."
- 2."Cô ấy rất lo lắng khi nghe tin có người chết đầu nước ở hồ gần nhà."
- 3."Mọi người nên học bơi để tránh những trường hợp chết đầu nước không đáng có."
Nghĩa 2: chết đầu nước (Động từ)
Hành động xảy ra khi ai đó không thể tiếp xúc với không khí trong nước, dẫn đến sự tử vong.
- 1."Nếu không biết bơi, bạn có thể chết đầu nước khi lặn xuống ao."
- 2."Chúng ta cần cảnh báo trẻ em về nguy cơ chết đầu nước khi chơi gần bờ sông."
- 3."Hàng năm có nhiều vụ chết đầu nước do người lớn không chú ý đến trẻ nhỏ khi đi biển."
Lưu ý khi sử dụng "chết đầu nước"
Lưu ý về động từ
"chết đầu nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chết đầu nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chết đầu nước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chết đầu nước"
chết đầu nước là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một hiện tượng xảy ra khi con người bị đuối nước hoặc không thể nổi trên mặt nước, dẫn đến tình trạng tử vong. Ví dụ: "Đừng bơi một mình ở khu vực nước sâu, có thể xảy ra chết đầu nước."
Từ liên quan
chết điếng
Tình trạng lặng người đi do bị tác động quá đau đớn hoặc bất ngờ.
chết đuối
Chết do bị ngạt với nguyên nhân là chìm dưới nước.
chết đuối vớ được cọc
Diễn tả tình huống khẩn cấp, được cứu thoát khỏi một tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn nhưng chỉ trong một thời điểm ngắn ngủi.
chết đứng
(Khẩu ngữ) rơi vào tình huống bất ngờ, khiến người ta lặng người đi và không biết nên làm gì tiếp theo.
chềnh ềnh
Có nghĩa tương tự như 'chình ình', chỉ sự nổi bật, dễ thấy.
chểnh mảng
Chểnh mảng diễn tả trạng thái không chú ý, lơ đãng, không tập trung vào việc đang làm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.