chểnh mảng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chểnh mảng (Tính từ)

Chểnh mảng diễn tả trạng thái không chú ý, lơ đãng, không tập trung vào việc đang làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi thấy bạn chểnh mảng quá, có chuyện gì xảy ra không?"
  • 2."Khi làm việc, nếu bạn cứ chểnh mảng như vậy, thì khả năng hoàn thành sẽ rất thấp."
  • 3."Chúng ta cần phải tập trung và không chểnh mảng trong buổi họp này."
2
Động từ

Nghĩa 2: chểnh mảng (Động từ)

Chểnh mảng có thể dùng để chỉ hành động không chú tâm vào nhiệm vụ hoặc công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu cứ chểnh mảng như thế, bạn sẽ không hoàn thành được bài tập."
  • 2."Mẹ nhắc nhở tôi không được chểnh mảng trong khi học bài."
  • 3."Cô giáo đã thấy em chểnh mảng trong giờ học và quyết định gọi em lên bảng."

Lưu ý khi sử dụng "chểnh mảng"

Lưu ý về động từ

"chểnh mảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chểnh mảng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chểnh mảng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chểnh mảng"

chểnh mảng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chểnh mảng diễn tả trạng thái không chú ý, lơ đãng, không tập trung vào việc đang làm. Ví dụ: "Hôm nay tôi thấy bạn chểnh mảng quá, có chuyện gì xảy ra không?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này