cheo chéo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cheo chéo (Tính từ)

Hơi nghiêng chéo hoặc không thẳng hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưa bay cheo chéo."
  • 2."Cánh đồng có những hàng cây cheo chéo."
  • 3."Những sợi dây cheo chéo tạo thành hình chữ X."

Lưu ý khi sử dụng "cheo chéo"

Lưu ý về tính từ

"cheo chéo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cheo chéo"

cheo chéo là tính từ trong tiếng Việt. Hơi nghiêng chéo hoặc không thẳng hàng. Ví dụ: "Mưa bay cheo chéo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này