chênh va chênh vênh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chênh va chênh vênh (Tính từ)

Diễn tả trạng thái không ổn định, lỏng lẻo, hoặc có sự khác biệt lớn hơn mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa sổ chênh va chênh vênh khi gió thổi qua."
  • 2."Cái cầu này có vẻ chênh va chênh vênh, không an toàn chút nào."
  • 3."Mặt đất chênh vênh làm cho việc đi lại trở nên khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "chênh va chênh vênh"

Lưu ý về tính từ

"chênh va chênh vênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chênh va chênh vênh"

chênh va chênh vênh là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái không ổn định, lỏng lẻo, hoặc có sự khác biệt lớn hơn mức bình thường. Ví dụ: "Cửa sổ chênh va chênh vênh khi gió thổi qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này