chì chiết

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chì chiết (Động từ)

Để chỉ trích, phê bình hay bình luận một cách khắt khe về điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi tôi nấu ăn, mẹ tôi luôn chì chiết các món tôi làm."
  • 2."Bạn có thấy anh ấy hay chì chiết về công việc của mọi người không?"
  • 3."Thời gian qua, tôi cảm thấy không thoải mái vì phải đối diện với những lời chì chiết từ đồng nghiệp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chì chiết (Danh từ)

Sự chỉ trích hoặc phê bình từ người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Những lời chì chiết từ hàng xóm khiến tôi cảm thấy không vui."
  • 2."Tôi không muốn nghe thêm về những chì chiết từ người khác."
  • 3."Chì chiết không giúp ích gì cho chúng ta, chỉ làm cho mọi việc thêm tệ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chì chiết"

Lưu ý về động từ

"chì chiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chì chiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chì chiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chì chiết"

chì chiết là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Để chỉ trích, phê bình hay bình luận một cách khắt khe về điều gì đó. Ví dụ: "Mỗi khi tôi nấu ăn, mẹ tôi luôn chì chiết các món tôi làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này