chênh vênh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chênh vênh (Tính từ)

Ở vị trí cao mà không có chỗ dựa chắc chắn, gây cảm giác dễ bị ngã, thiếu vững chãi.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứng chênh vênh trên mỏm đá."
  • 2."Nhịp cầu chênh vênh."
  • 3."Chiếc ghế chênh vênh trên mép bàn."
  • 4."Cô ấy cảm thấy chênh vênh khi đứng giữa đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "chênh vênh"

Lưu ý về tính từ

"chênh vênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chênh vênh"

chênh vênh là tính từ trong tiếng Việt. Ở vị trí cao mà không có chỗ dựa chắc chắn, gây cảm giác dễ bị ngã, thiếu vững chãi. Ví dụ: "Đứng chênh vênh trên mỏm đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này