chênh lệch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chênh lệch (Tính từ)

Từ chỉ sự khác biệt về mức độ, không bằng nhau hoặc không tương đồng (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi tác chênh lệch giữa hai người bạn này khá lớn."
  • 2."Giá cả chênh lệch giữa các siêu thị khiến người tiêu dùng khó chọn lựa."
  • 3."Có sự chênh lệch rõ rệt về thu nhập giữa các vùng trong nước."

Lưu ý khi sử dụng "chênh lệch"

Lưu ý về tính từ

"chênh lệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chênh lệch"

chênh lệch là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự khác biệt về mức độ, không bằng nhau hoặc không tương đồng (nói chung). Ví dụ: "Tuổi tác chênh lệch giữa hai người bạn này khá lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này