chênh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chênh (Tính từ)

Cao thấp khác nhau, không bằng nhau hoặc không ngang nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Chênh nhau vài tuổi."
  • 2."Lực lượng hai bên chênh nhau nhiều."
  • 3."Hai chiếc cầu có độ cao chênh lệch rõ rệt."
  • 4."Giá cả hàng hóa chênh nhau ở các khu vực khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "chênh"

Lưu ý về tính từ

"chênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chênh"

chênh là tính từ trong tiếng Việt. Cao thấp khác nhau, không bằng nhau hoặc không ngang nhau. Ví dụ: "Chênh nhau vài tuổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này