chênh
Định nghĩa
Nghĩa 1: chênh (Tính từ)
Cao thấp khác nhau, không bằng nhau hoặc không ngang nhau.
- 1."Chênh nhau vài tuổi."
- 2."Lực lượng hai bên chênh nhau nhiều."
- 3."Hai chiếc cầu có độ cao chênh lệch rõ rệt."
- 4."Giá cả hàng hóa chênh nhau ở các khu vực khác nhau."
Lưu ý khi sử dụng "chênh"
Lưu ý về tính từ
"chênh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chênh"
chênh là tính từ trong tiếng Việt. Cao thấp khác nhau, không bằng nhau hoặc không ngang nhau. Ví dụ: "Chênh nhau vài tuổi."
Từ liên quan
chê trách
Chỉ trích và thể hiện sự không hài lòng đối với một hành động hoặc cách ứng xử.
chê ỏng chê eo
(Khẩu ngữ) chê bai một cách khó tính, không hài lòng với điều gì đó.
chêm
Nói xen vào một cuộc trò chuyện hoặc một câu chuyện của người khác.
chênh chếch
Hơi nghiêng về một phía.
chênh lệch
Từ chỉ sự khác biệt về mức độ, không bằng nhau hoặc không tương đồng (nói chung).
chênh va chênh vênh
Diễn tả trạng thái không ổn định, lỏng lẻo, hoặc có sự khác biệt lớn hơn mức bình thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.