chênh chếch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chênh chếch (Tính từ)

Hơi nghiêng về một phía.

Ví dụ (3)
  • 1.""Gương nga chênh chếch dòm song, Vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân.""
  • 2."Cây đứng chênh chếch giữa bầu trời xanh."
  • 3."Chiếc bàn đặt chênh chếch khiến phòng có vẻ không cân đối."

Lưu ý khi sử dụng "chênh chếch"

Lưu ý về tính từ

"chênh chếch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chênh chếch"

chênh chếch là tính từ trong tiếng Việt. Hơi nghiêng về một phía. Ví dụ: ""Gương nga chênh chếch dòm song, Vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này