chễm chệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chễm chệ (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả dáng ngồi nghiêm trang, tỏ ra uy thế và bệ vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi chễm chệ trên sập."
  • 2."Ông ấy chễm chệ trên ghế trưởng phòng."
  • 3."Cô ấy chễm chệ trên chiếc ghế lớn, thu hút sự chú ý của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "chễm chệ"

Lưu ý về tính từ

"chễm chệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chễm chệ"

chễm chệ là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả dáng ngồi nghiêm trang, tỏ ra uy thế và bệ vệ. Ví dụ: "Ngồi chễm chệ trên sập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này