chê ỏng chê eo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chê ỏng chê eo (Động từ)

(Khẩu ngữ) chê bai một cách khó tính, không hài lòng với điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tiền bạc đựng nứt ví, nhưng mua gì cũng chê ỏng chê eo, trả giá rẻ mạt.""
  • 2."Dù món ăn rất ngon nhưng anh ấy vẫn chê ỏng chê eo."
  • 3."Cô ấy luôn chê ỏng chê eo mọi thứ khi đi mua sắm."

Lưu ý khi sử dụng "chê ỏng chê eo"

Lưu ý về động từ

"chê ỏng chê eo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chê ỏng chê eo"

chê ỏng chê eo là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chê bai một cách khó tính, không hài lòng với điều gì đó. Ví dụ: ""Tiền bạc đựng nứt ví, nhưng mua gì cũng chê ỏng chê eo, trả giá rẻ mạt.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này