chê trách
Định nghĩa
Nghĩa 1: chê trách (Động từ)
Chỉ trích và thể hiện sự không hài lòng đối với một hành động hoặc cách ứng xử.
- 1."Một hành động đáng bị chê trách."
- 2."Thầy giáo đã chê trách em vì không hoàn thành bài tập."
- 3."Hành vi ấy thực sự cần được chê trách."
Lưu ý khi sử dụng "chê trách"
Lưu ý về động từ
"chê trách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chê trách"
chê trách là động từ trong tiếng Việt. Chỉ trích và thể hiện sự không hài lòng đối với một hành động hoặc cách ứng xử. Ví dụ: "Một hành động đáng bị chê trách."
Từ liên quan
chét
Lượng vừa đủ để nắm gọn trong vòng tay.
chê
Tỏ ra không thích hoặc không hài lòng vì cho rằng cái gì đó kém chất lượng hoặc không đẹp.
chê cười
Hành động chỉ trích và chế nhạo người khác (nói chung).
chê ỏng chê eo
(Khẩu ngữ) chê bai một cách khó tính, không hài lòng với điều gì đó.
chêm
Nói xen vào một cuộc trò chuyện hoặc một câu chuyện của người khác.
chênh
Cao thấp khác nhau, không bằng nhau hoặc không ngang nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.