chế xuất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chế xuất (Động từ)

Chuyên sản xuất và chế tạo hàng hoá để xuất khẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu chế xuất này thu hút nhiều nhà đầu tư."
  • 2."Doanh nghiệp chế xuất cần tuân thủ các quy định về chất lượng."
  • 3."Công ty chúng tôi chuyên chế xuất hàng điện tử sang thị trường nước ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "chế xuất"

Lưu ý về động từ

"chế xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chế xuất"

chế xuất là động từ trong tiếng Việt. Chuyên sản xuất và chế tạo hàng hoá để xuất khẩu. Ví dụ: "Khu chế xuất này thu hút nhiều nhà đầu tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này