chế định

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chế định (Động từ)

Đặt ra, quy định thành các quy tắc hoặc chế độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Quyền hoạt động của các doanh nghiệp đã được nhà nước chế định thành luật."
  • 2."Chính phủ đã chế định các tiêu chuẩn an toàn cho thực phẩm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chế định (Danh từ)

Có nghĩa tương tự như định chế.

Ví dụ (3)
  • 1."Định chế"
  • 2."Quyền sở hữu là một chế định của luật dân sự."
  • 3."Chế định bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng rất quan trọng trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "chế định"

Lưu ý về động từ

"chế định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chế định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chế định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chế định"

chế định là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đặt ra, quy định thành các quy tắc hoặc chế độ. Ví dụ: "Quyền hoạt động của các doanh nghiệp đã được nhà nước chế định thành luật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này