chế tác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chế tác (Động từ)

Hành động sử dụng nguyên vật liệu và sự sáng tạo để làm ra sản phẩm, thường là những sản phẩm tinh xảo và quý giá.

Ví dụ (4)
  • 1."Nghệ thuật chế tác kim hoàn."
  • 2."Chế tác lễ nhạc."
  • 3."Ông ấy chuyên chế tác đồ gỗ mỹ nghệ."
  • 4."Họ đã chế tác một bức tượng đá tuyệt đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "chế tác"

Lưu ý về động từ

"chế tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chế tác"

chế tác là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng nguyên vật liệu và sự sáng tạo để làm ra sản phẩm, thường là những sản phẩm tinh xảo và quý giá. Ví dụ: "Nghệ thuật chế tác kim hoàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này