chế tạo máy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế tạo máy (Danh từ)

Tổng hợp các ngành công nghiệp nặng chuyên sản xuất máy móc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tốt nghiệp kỹ sư ngành chế tạo máy."
  • 2."Công ty chúng tôi chuyên về chế tạo máy và thiết bị công nghiệp."
  • 3."Nghành chế tạo máy đang phát triển mạnh mẽ trong nước."

Lưu ý khi sử dụng "chế tạo máy"

Lưu ý về danh từ

"chế tạo máy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế tạo máy"

chế tạo máy là danh từ trong tiếng Việt. Tổng hợp các ngành công nghiệp nặng chuyên sản xuất máy móc. Ví dụ: "Tốt nghiệp kỹ sư ngành chế tạo máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này